Trung tâm hỗ trợ
Quay lại
Hướng dẫn chọn size nữ
Đối chiếu số đo cá nhân với bảng thông số size của ONOFF sẽ giúp bạn lựa chọn được kích cỡ trang phục phù hợp một cách chính xác và dễ dàng.
Bảng size quần lót nam
| Kích cỡ | S | M | L | Xl | XXL |
|---|---|---|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 |
Bảng size áo mặc trong
| Kích cỡ | S | M | L | Xl | XXL |
|---|---|---|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 |
| Vòng mông | 76 - 80 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 |
Bảng size áo nam
| Kích cỡ | S | M |
|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 |
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 |
Bảng size quần nam
| Kích cỡ | S | M |
|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 |
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 |
Bảng size quần lót nam (size ghép)
| Kích cỡ | S | M |
|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 |
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 |
Bảng size quần lót nam
| Kích cỡ | S | M | L | Xl | XXL |
|---|---|---|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 |
Bảng size áo mặc trong
| Kích cỡ | S | M | L | Xl | XXL |
|---|---|---|---|---|---|
| Vòng eo | 76 - 80 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 |
| Vòng mông | 76 - 80 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 | 80 - 84 |